burl

/bə:l/
danh từ
  1. (nghành dệt) chỗ thắt nút (ở sợi chỉ, sợi len)
ngoại động từ
  1. (nghành dệt) gỡ nút (ở sợi chỉ, sợi len)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

burl
A craftsman selects a beautiful burl to make a wooden bowl.