knot

/nɔt/
danh từ
  1. nút,
    • to make a knot
      thắt nút, buộc
  2. (nghĩa bóng) vấn đề khó khăn
    • to tie oneself [up] in (into) knots
      gây cho bản thân những khó khăn phức tạp
  3. điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối (một câu chuyện...)
  4. mắt gỗ, đầu mấu; đốt, khấc (ngón tay...)
  5. nhóm, tốp (người); cụm; (cây)
    • to gather in knots
      họp lại thành nhóm
  6. u, cái bướu
  7. cái đệm vai (để vác nặng) ((thường) porter's knot)
  8. mối ràng buộc
    • the nuptial knot
      mối ràng buộc vợ chồng, nghĩa vợ chồng

Idioms

  • to tie the nuptial knot
    lấy nhau
ngoại động từ
  1. thắt nút (dây), buộc chặt bằng nút; thắt
  2. nhíu (lông mày)
  3. kết chặt
  4. làm rối, làm rối beng
nội động từ
  1. thắt nút lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "knot"

knot
A sailor ties a secure knot in a thick rope.