burly

/'bə:li/
Học thuật
Thân thiện
burly

A burly lumberjack carries a large log on his shoulder.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lực lưỡng, vạm vỡ: Dùng để miêu tả một người (thường đàn ông) thân hình to lớn, bắp khỏe mạnh một cách rắn chắc. Từ này nhấn mạnh sức mạnh độ đồ sộ của cơ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The burly security guard stood at the entrance. (Người bảo vệ lực lưỡng đứnglối vào.)
    • He was a burly man with broad shoulders. (Anh ta một người đàn ông vạm vỡ với đôi vai rộng.)
    • Two burly firefighters carried the equipment easily. (Hai lính cứu hỏa lực lưỡng mang thiết bị một cách dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "burly figure/frame/build": dáng người/thân hình lực lưỡng.
    • Despite his burly frame, he moved with surprising grace. (Bất chấp thân hình lực lưỡng, anh ấy di chuyển với vẻ duyên dáng đáng ngạc nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Burly không biến thể dạng danh từ hoặc động từ phổ biến. chủ yếu được sử dụng như một tính từ.
Từ đồng nghĩa
  • Husky: to khỏe, lực lưỡng (thường dùng cho nam giới).
  • Beefy: vạm vỡ, đầy bắp.
  • Strapping: cao lớn khỏe mạnh.
  • Brawny: bắp cuồn cuộn, rất khỏe.
  • Hulking: to lớn cồng kềnh.
Từ trái nghĩa
  • Slender: mảnh khảnh, thanh mảnh.
  • Slight: mảnh mai, nhỏ bé.
  • Frail: yếu ớt, mỏng manh.
Lưu ý sử dụng
  • Burly gần như luôn luôn dùng để miêu tả con người, đặc biệt đàn ông.
  • Từ này mang sắc thái tích cực, ngưỡng mộ về sức mạnh thể chất, không giống như một số từ chỉ kích thước có thể mang nghĩa tiêu cực.
  • Từ buirdly được đề cập trong tham khảo một biến thể cổ hoặc phương ngữ của Scotland cho burly.
burly

A burly lumberjack carries a large log on his shoulder.

tính từ
  1. lực lưỡng, vạm vỡ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "burly"

Từ có nhắc đến "burly"