buster

/'bʌstə/
danh từ
  1. (từ lóng) ((thường) trong từ ghép) bom phá; đạn phá
    • dam buster
      bom phá đập
    • tank buster
      bom phá tăng
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ
  2. bữa tiệc linh đình; bữa chén no say

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

buster
A baby buster enjoys playing with building blocks in the nursery.