butcher

/'butʃə/
Học thuật
Thân thiện
butcher

A butcher cuts fresh meat at the market counter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người hàng thịt: Người nghề mổ thịt động vật bán thịt.
    • Kẻ tàn sát: Người giết hại một cách tàn bạo, dã man.
    • Người làm hỏng việc: Người thực hiện một việc đó một cách vụng về, thiếu năng lực, dẫn đến kết quả tồi tệ.
  2. Động từ:

    • Mổ, giết mổ: Hành động giết xẻ thịt động vật (như , lợn) để làm thực phẩm.
    • Tàn sát: Giết hại một cách tàn bạo, không thương tiếc.
    • Làm hỏng: Thực hiện một cách vụng về, làm hỏng hoàn toàn một việc (như một vai diễn, bản nhạc, công việc).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I bought some steak from the local butcher. (Tôi mua một ít thịt bít tết từ người hàng thịt địa phương.)
    • The dictator was a butcher who killed thousands. (Nhà độc tài một kẻ tàn sát đã giết hại hàng ngàn người.)
    • He's a complete butcher when it comes to repairing cars. (Anh ta một kẻ vụng về toàn tập khi sửa chữa ô tô.)
  • Động từ:

    • The farmer butchers his own pigs. (Người nông dân tự mổ lợn của mình.)
    • The army was accused of butchering innocent civilians. (Quân đội bị cáo buộc đã tàn sát thường dân vô tội.)
    • He completely butchered that famous song when he tried to sing it. (Anh ta đã hoàn toàn làm hỏng bài hát nổi tiếng đó khi cố gắng hát .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Butcher's bill": (nghĩa bóng) Danh sách những người bị chết hoặc bị thương, đặc biệt trong chiến tranh.

    • The butcher's bill from the battle was devastating. (Số thương vong từ trận chiến thật thảm khốc.)
  • "Butcher's meat": Thịt đỏ (như thịt , thịt cừu, thịt lợn), để phân biệt với thịt gia cầm.

    • The recipe calls for butcher's meat, not chicken. (Công thức nấu ăn yêu cầu thịt đỏ, không phải thịt .)
Biến thể từ gần giống
  • Butchery (danh từ):

    • Nghề hàng thịt, mổ: Nơi hoặc hoạt động giết mổ động vật.
      • The butchery is located at the edge of town. ( mổ nằmrìa thị trấn.)
    • Cuộc tàn sát: Hành động giết chóc tàn bạo.
      • The battle was a scene of absolute butchery. (Trận chiến một cảnh tượng tàn sát khủng khiếp.)
  • Butcher (tính từ, trong cụm từ): Dùng để mô tả các công cụ hoặc đặc điểm liên quan đến nghề hàng thịt.

    • A butcher knife (Con dao phay của người hàng thịt).
    • Butcher paper (Loại giấy dày, thô thường dùng để gói thịt).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa người hàng thịt): Meatman, slaughterer.
  • Danh từ (nghĩa kẻ tàn sát): Murderer, slaughterer, killer.
  • Động từ (nghĩa tàn sát): Slaughter, massacre, kill.
  • Động từ (nghĩa làm hỏng): Ruin, botch, bungle.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "butcher" không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ đơn.)

Thành ngữ liên quan
  • "To have a butcher's" (tiếng lóng Anh, bắt nguồn từ "butcher's hook" - vần với "look"): một cái nhìn, liếc nhìn.
    • Take a butcher's at this beautiful view! (Hãy nhìn ngắm cảnh đẹp này đi!)
butcher

A butcher cuts fresh meat at the market counter.

danh từ
  1. người hàng thịt; đồ tễ
  2. kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa
  4. mồi giả để câu hồi

Idioms

  • butcher's bill
    (xem) bill
  • butcher's meat
    thịt lợn, thịt
ngoại động từ
  1. giết, mổ (lợn, ...)
  2. giết chóc tàn sát
  3. (nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...
  4. mạt sát