butcher

/'butʃə/
danh từ
  1. người hàng thịt; đồ tễ
  2. kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa
  4. mồi giả để câu hồi

Idioms

  • butcher's bill
    (xem) bill
  • butcher's meat
    thịt lợn, thịt
ngoại động từ
  1. giết, mổ (lợn, ...)
  2. giết chóc tàn sát
  3. (nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...
  4. mạt sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "butcher"

butcher
A butcher cuts fresh meat at the market counter.