cãi

  1. đg. 1 Dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình. Đã làm sai, còn cãi. Cãi nhau suốt buổi chưa ngã ngũ. 2 Bào chữa cho một bên đương sự nào đó trước toà án; biện hộ. Trạng sư cãi cho trắng án.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cãi
Hai đứa trẻ cãi nhau về việc ai được chơi với quả bóng trước.