cène

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) bữa xen (bữa cơm cuối cùng giữa Chúa Giê-xu với tông đồ)
  2. (tôn giáo) lễ bữa xen, lễ tiệc biệt ly

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cène
Le tableau représente la Cène avec Jésus et ses douze apôtres.