côte

danh từ giống cái
  1. xương sườn, sườn
    • Côtes flottantes
      (giải phẫu) xương sườn cụt
    • Côte de veau
      sườn
  2. sọc
    • Côte de melon
      sọc dưa
    • Velours à côtes
      nhung sọc, nhung kẻ
  3. sườn (đồi)
    • Côte plantée de théiers
      sườn đồi trồng chè
  4. đường dốc
    • Monter une côte
      leo đường dốc
  5. bờ biển
    • Route qui longe la côte
      đường dọc theo bờ biển
    • avoir les côtes en long
      dài lưng tốn vải ăn no lại nằm
    • caresser (chatouiller) les côtes à quelqu'un
      đánh đòn ai
    • côte à côte
      sát nhau, sát cánh nhau
    • être à la côte
      túng kiết quá
    • être au vent d'une côte
      vượt bờ ra khơi
    • être de la côte de Saint Louis (de Charlemagne)
      con ông cháu cha, thuộc dòng dõi quý phái
    • être sous le vent d'une côte
      còn đi gần bờ
    • faire côte; se jeter à la côte; aller à la côte
      mắc cạnbiển
    • frère de la côte
      người nghèo túng
    • on lui compterait les côtes
      gầy đếm được xương sườn
    • serrer les côtes à quelqu'un
      thúc ai (làm gì)
    • se tenir les côtes
      ôm bụng cười
    • vue de côte
      sơ đồ bờ biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "côte"

côte
Une voiture monte lentement la côte escarpée.