côte

Học thuật
Thân thiện
côte

Une voiture monte lentement la côte escarpée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Xương sườn, sườn: Phần xương bao quanh lồng ngực, hoặc phần thịt xương sườn của động vật dùng làm thực phẩm.
    • Sườn (đồi, núi): Phần dốc nghiêng của một ngọn đồi hoặc quả núi.
    • Đường dốc: Một con đường hoặc đoạn đường độ nghiêng lên cao.
    • Bờ biển: Phần đất liền tiếp giáp với biển; vùng ven biển.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il s'est cassé une côte en tombant. (Anh ấy bị gãy một xương sườn khi ngã.)
    • Nous avons mangé une délicieuse côte de bœuf. (Chúng tôi đã ăn một sườn ngon tuyệt.)
    • La maison est construite sur la côte de la colline. (Ngôi nhà được xây trên sườn đồi.)
    • La voiture peine à monter cette côte raide. (Chiếc xe vất vả leo đường dốc dựng đứng này.)
    • Ils passent leurs vacances sur la côte d'Azur. (Họ nghỉ mátbờ biển vùng Azur.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Côte à côte: Sát nhau, sát cánh, cạnh nhau.
    • Les deux amis marchent côte à côte. (Hai người bạn đi bộ sát cánh bên nhau.)
  • Être à la côte: Rất túng quẫn, kiệt quệ (về tài chính).
    • Depuis qu'il a perdu son travail, il est complètement à la côte. (Kể từ khi mất việc, anh ta hoàn toàn túng quẫn.)
  • Se tenir les côtes: Ôm bụng cười, cười vỡ bụng.
    • Son histoire était si drôle que tout le monde se tenait les côtes. (Câu chuyện của anh ta buồn cười đến nỗi mọi người đều ôm bụng cười.)
Biến thể từ liên quan
  • Côtier, cotière (tính từ): Thuộc về bờ biển.
    • Une ville côtière (một thành phố ven biển).
  • Côtelette (danh từ giống cái): Sườn (miếng thịt xương sườn, thường nhỏ hơn "côte").
    • Une côtelette de porc (một miếng sườn heo).
  • Intercostal (tính từ): Gian sườn (giữa các xương sườn).
  • Accoster (động từ): Tiến lại gần, áp sát (ai, thuyền bè vào bờ).
Từ đồng nghĩa
  • Pour "xương sườn": Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp trong giải phẫu.
  • Pour "sườn đồi": Flanc, pente.
  • Pour "đường dốc": Pente, montée.
  • Pour "bờ biển": Littoral, rivage, bord de mer.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir les côtes en long: (Nghĩa đen: xương sườn dài) Chỉ người lười biếng, thích ăn no rồi nằm.
  • On lui compterait les côtes: (Nghĩa đen: có thể đếm được xương sườn của hắn) Rất gầy, gầy trơ xương.
  • Caresser / Chatouiller les côtes à quelqu'un: Đánh đòn ai đó.
  • Faire côte / Aller à la côte: (Tàu thuyền) Mắc cạn, đắm. (Nghĩa bóng: Thất bại, phá sản).
côte

Une voiture monte lentement la côte escarpée.

danh từ giống cái
  1. xương sườn, sườn
    • Côtes flottantes
      (giải phẫu) xương sườn cụt
    • Côte de veau
      sườn
  2. sọc
    • Côte de melon
      sọc dưa
    • Velours à côtes
      nhung sọc, nhung kẻ
  3. sườn (đồi)
    • Côte plantée de théiers
      sườn đồi trồng chè
  4. đường dốc
    • Monter une côte
      leo đường dốc
  5. bờ biển
    • Route qui longe la côte
      đường dọc theo bờ biển
    • avoir les côtes en long
      dài lưng tốn vải ăn no lại nằm
    • caresser (chatouiller) les côtes à quelqu'un
      đánh đòn ai
    • côte à côte
      sát nhau, sát cánh nhau
    • être à la côte
      túng kiết quá
    • être au vent d'une côte
      vượt bờ ra khơi
    • être de la côte de Saint Louis (de Charlemagne)
      con ông cháu cha, thuộc dòng dõi quý phái
    • être sous le vent d'une côte
      còn đi gần bờ
    • faire côte; se jeter à la côte; aller à la côte
      mắc cạnbiển
    • frère de la côte
      người nghèo túng
    • on lui compterait les côtes
      gầy đếm được xương sườn
    • serrer les côtes à quelqu'un
      thúc ai (làm gì)
    • se tenir les côtes
      ôm bụng cười
    • vue de côte
      sơ đồ bờ biển