cườm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Hạt nhỏ, tròn làm từ thủy tinh, đá, hoặc các chất liệu khác, thường có màu sắc đẹp, được xâu thành chuỗi để làm đồ trang sức hoặc trang trí: Vật trang trí phổ biến trong trang sức và thủ công mỹ nghệ.
- Vòng lông có đốm sáng, thường quanh cổ một số loài chim, trông giống như chuỗi hạt cườm: Đặc điểm trang trí tự nhiên trên cơ thể động vật.
Động từ:
- Làm cho bóng lên, đánh bóng (đồ vật bằng sơn mài, vàng, bạc...): Hành động xử lý bề mặt để tạo độ sáng bóng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa hạt trang trí):
- Bà ngoại có một chuỗi cườm màu xanh rất đẹp.
- Những hạt cườm lấp lánh được kết thành vòng tay.
Danh từ (nghĩa đặc điểm trên chim):
- Chú chim cu gáy này có cườm rất rõ và đẹp quanh cổ.
Động từ (nghĩa đánh bóng):
- Người thợ kim hoàn đang cườm chiếc vòng vàng cho thật bóng.
Các cách sử dụng nâng cao
"cườm tay": thường dùng để chỉ vòng đeo tay làm từ hạt cườm.
- Cô ấy đeo một chiếc cườm tay bằng hạt đá màu tím.
"cườm chân": có thể dùng để chỉ vòng đeo chân làm từ hạt cườm (ít phổ biến hơn "cườm tay").
Biến thể và từ liên quan
- Hạt cườm: cách gọi chi tiết hơn cho danh từ chỉ vật trang trí.
- Chuỗi cườm: chỉ vật phẩm được xâu từ nhiều hạt cườm.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa hạt trang trí): hạt trang sức, hạt chuỗi.
- Động từ (nghĩa đánh bóng): đánh bóng, mài bóng, xi.
Lưu ý sử dụng
- Khi là danh từ, "cườm" thường được dùng trong ngữ cảnh trang sức thủ công truyền thống hoặc miêu tả đặc điểm sinh học.
- Khi là động từ, "cườm" là một thuật ngữ chuyên môn trong một số nghề thủ công như sơn mài, kim hoàn, và ít phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày.
- 1 dt. 1. Hạt nhỏ và tròn bằng thuỷ tinh, đá, bột... có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm đồ trang sức hoặc trang trí: cổ tay đeo cườm. 2. Vòng lông lốm đốm trông giống như vòng chuỗi cườm quanh cổ chim: cu gáy có cườm.
- 2 đgt. Làm bóng đồ sơn mài, đồ trang sức bằng vàng, bạc.