cườm

  1. 1 dt. 1. Hạt nhỏ tròn bằng thuỷ tinh, đá, bột... màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm đồ trang sức hoặc trang trí: cổ tay đeo cườm. 2. Vòng lông lốm đốm trông giống như vòng chuỗi cườm quanh cổ chim: cu gáy cườm.
  2. 2 đgt. Làm bóng đồ sơn mài, đồ trang sức bằng vàng, bạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cườm"

cườm
Cô bé xâu những hạt cườm thành một chiếc vòng cổ.