cạnh

  1. (math.) côté; arête
    • Cạnh của một tam giác
      côté d'un triangle
    • Cạnh của một hình lập phương
      arête d'un cube
  2. bord
    • Cạnh bàn
      bord de la table
    • Cạnh đường
      bord de la route
  3. tranche; carre
    • Cạnh tấm ván
      tranche d'une planche
    • Cạnh tấm gương
      carres d'un miroir
  4. à côté
    • đi cạnh tôi
      il marchait à côté de moi
  5. (dialecte) như kệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cạnh
Cô bé ngồi bên cạnh mẹ trên chiếc ghế dài.