metre

/'mi:tə/
danh từ
  1. vận luật (trong thơ)
  2. (âm nhạc) nhịp phách
  3. Mét
    • square metre
      mét vuông
    • cubic metre
      mét khối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "metre"

metre
A scientist carefully measures a wooden board with a one-metre ruler.