cadrer

nội động từ
  1. hợp, xứng, khớp
    • Réponse qui ne cadre pas avec la question
      lời đáp không hợp với câu hỏi
    • Faire cadrer
      làm cho hợp, làm cho khớp
ngoại động từ
  1. giữ chặt, không cho nhúc nhích
  2. (nhiếp ảnh, điện ảnh) gióng khung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cadrer"

Từ có nhắc đến "cadrer"