caisson

/kə'su:n/
danh từ
  1. hòm đạn dược
  2. xe moóc chở đạn dược (mắc sau xe chở đại bác)
danh từ ((cũng) pontoon)
  1. (kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước)
  2. (hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắncửa vũng sửa chữa tàu)

Idioms

  • caisson disease
    (y học) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

caisson
A worker descends into a caisson during bridge construction.