candeur

danh từ giống cái
  1. sự trong trắng ngây thơ
  2. (từ , nghĩa ) sự chân thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "candeur"

candeur
Une jeune fille regarde le monde avec candeur.