caque

danh từ giống cái
  1. thùng ướp cá trích
    • la caque sent toujours le hareng
      (nghĩa bóng) thùng mắm thì hôi mắm
    • serrés comme des harengs en caque
      lèn như nêm cối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

caque
La caque est remplie de harengs salés.