coq

danh từ giống đực
  1. gà trống
    • Coq châtré
      gà trống thiến
    • Coq au vin
      gà trống nấu rượu
    • Il est le coq du village
      (nghĩa bóng) là con gà trống trong làng (người đàn ông được phụ nữ thích)
  2. (thể dục thể thao) hạng ga (quyền Anh)
    • au chant du coq
      lúc gáy
    • coq de roche
      xem rupicole
    • coq d'Inde
      gà tây trống
    • coq faisan
      gà lôi trắng
    • coq gaulois
      gà trống biểu hiện nước Pháp
    • être comme un coq en pâte
      được nuông chiều
    • fier comme un coq
      vênh váo
    • jambes de coq; mollets de coq
      chân ống sậy
    • rouge comme un coq
      mặt đỏ như gấc ( ngượng, thẹn)
    • sacrifier un coq à Esculape
      cúng bái tuy không tin
    • se battre comme un petit coq
      chiến đấu dũng cảm
danh từ giống đực
  1. (hàng hải) người nấu bếp (trên tàu thủy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

coq
Le coq chante au lever du soleil.