crème

danh từ giống cái
  1. kem
    • Battre la crème
      đánh kem
    • Crème de beauté
      kem bôi mặt
    • Crème pour chaussures
      kem đánh giày
  2. (thân mật) cái nhất hạng
    • La crème des maris
      người chồng nhất hạng
tính từ (không đổi)
  1. () màu kem

Khám phá thêm

Các từ liên quan

crème
La pâtissière ajoute de la crème sur le gâteau.