carnal

/'kɑ:nl/
tính từ
  1. (thuộc) xác thịt, (thuộc) nhục dục
    • carnal desire
      ham muốn về xác thịt
    • to have carnal knowledge of someone
      ăn nằm với ai
  2. trần tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "carnal"

Từ có nhắc đến "carnal"

carnal
A person enjoys the carnal pleasure of eating a ripe, juicy peach.