supply

/sə'plai/
danh từ
  1. sự cung cấp, sự tiếp tế
    • ammunition supply
      sự tiếp tế đạn dược
    • supply and demand
      cung cầu
  2. nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp
    • an inexhaustible supply of coal
      nguồn dự trữ than vô tận
  3. (số nhiều) quân nhu
  4. (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện)
    • to cut off the supplies
      cắt trợ cấp

Idioms

  • Committee of Supply
    uỷ ban ngân sách (nghị viện)
  • to get a fresh supply of something
    sắm trữ một số (loạt, ) cái mới
  • in short supply
    khan hiếm
ngoại động từ
  1. cung cấp, tiếp tế
    • to supply somebody with something
      cung cấp vật cho ai
  2. đáp ứng (nhu cầu...)
  3. thay thế; bổ khuyết, (tổn thất...)
    • to supply someone's place
      thay thế ai
  4. đưa, dẫn (chứng cớ)
phó từ
  1. mềm, dễ uốn
  2. mềm mỏng
  3. luồn cúi, quỵ luỵ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "supply"

supply
The teacher hands out a fresh supply of colored pencils to the students.