ply

/plai/
danh từ
  1. lớp (vải, dỗ dán...)
  2. sợi tạo (len, thừng...)
  3. (nghĩa bóng) khuynh hướng, nếp, thói quen
    • to take a ply
      gây được cái nếp; tạo được một thói quen; nảy ra cái khuynh hướng
ngoại động từ
  1. ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ
    • to ply an our
      ra sức chèo
    • to ply the hammer
      ra sức quai búa
    • to ply the needle
      miệt mài kim chỉ may
    • to ply one's task
      miệt mài với công việc
  2. công kích dồn dập
    • to ply someone with questions
      hỏi ai dồn dập
    • to ply someone with arguments
      lấy lẽ công kích ai dồn dập
  3. tiếp tế liên tục
    • to ply someone with food
      tiếp mâi đồ ăn cho ai
nội động từ
  1. ((thường) + between) chạy đường (tàu, xe khách)
    • ships plying between Haiphong and Odessa
      những tàu chạy đường Hải phòng Ô-đe-xa
  2. ((thường) + at) đón khách tại (nơi nào) (người chèo đò, người đánh xe ngựa thuê, người khuân vác...)
  3. (hàng hải) chạy vút (thuyền buồm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "ply"

ply
A carpenter uses three-ply wood to build a sturdy bookshelf.