caucus

/'kɔ:kəs/
danh từ
  1. cuộc họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị để chọn người ra ứng cử hoặc để quyết định đường lối của tổ chức)
  2. (the caucus) chế độ họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "caucus"

caucus
The delegates gather for a caucus in the community hall.