celui

động từ (danh từ giống cái celle; số nhiều ceux, celles)
  1. người ..; cái ....
    • celui-ci; celle ci
      người này; cái này
    • celui-là; celle là
      người ấy; người kia; cái ấy; cái kia
    • celui-ci...celui là; celle ci...cella
      người này... người kia; cái này... cái kia
    • Celui-ci lit, celui-là écrit
      người này đọc, người kia viết
    • ceux-ci; celles-ci
      những người này; những cái này
    • ceux-là; celles-là
      những người ấy, những người kia; những cái ấy, những cái kia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "celui"

celui
Celui-ci lit un livre, celui-là écrit une lettre.