cellule

/'selju:l/
danh từ giống cái
  1. phòng riêng (của tu sĩ)
  2. lim (nhà tù)
  3. lỗ tổ ong
  4. (giải phẫu) xoang
    • Cellule ethmoidale
      xoang sàng
  5. tế bào
    • Cellule vivante
      (sinh vật học) tế bào sống
    • Cellule photo-électrique
      (vậthọc) tế bào quang điện
    • La commune, cellule de l'organisation administrative
      , tế bào của tổ chức hành chính
  6. (chính trị) chi bộ (đảng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cellule"

cellule
Une cellule vivante se divise en deux sous le microscope.