chát

  1. Clang
    • đập đánh chát một cái
      to hit with a clang
    • tiếng búa đập trên đe nghe chan chát
      the hammer strikes the anvil with a series of loud clangs
adj
  1. Acrid
    • quả chuối xanh chát
      the green banana tastes pretty acrid
    • chuối chát
      green banana (used as vegetable)
    • rượu chát
      red grape wine
    • chan chát
      rather acrid
  2. nói về âm thanh) Clanging
    • súng nổ chát tai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chát"

chát
Quả hồng xanh có vị chát.