chép

  1. xem cá chép
  2. copier ; reproduire
    • Chép một chương trình
      copier un programme
    • đã chép của người bên cạnh
      il a copié sur son voisin
    • Chép một bài văn
      copier un texte
  3. écrire
    • Chép sử
      écrire l' histoire
  4. clapper de la langue
    • chem chép
      (redoublement ; sens plus fort)
    • chép lại
      recopier ; transcrire
    • chép lại một bản hợp đồng
      transcrire un contrat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chép
Học sinh chép bài từ bảng đen vào vở.