chấp

verb
  1. To give some handicap
    • chấp bạn mười mét trong cuộc chạy thi 100 mét vẫn thắng
  2. To defy
    • một người chấp ba người
      one man defies three
    • chấp mọi khó khăn
      to defy all difficulties
  3. To accept, to grant
    • chấp đơn
      to accept (grant) a request
  4. To resent, to have a grudge against
    • lỡ lời, chấp làm gì
      it was a slip of his tongue, don't have a grudge against him
    • chấp làm gì lời nói của trẻ con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chấp"

chấp
Một người chơi cờ chấp một con xe.