chống

  1. đg. 1 Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vữngmột điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã. Chống mái nhà. Chống gậy. Chống tay vào cằm. 2 mạnh vào một đầu của chiếc sào đã được cắm xuống nước, để đẩy cho thuyền bè đi theo hướng ngược lại. Chống . Chống đò ngang. 3 Hoạt động ngược lại, gây trở lực cho hành động của ai hoặc cho tác động của cái . Chống áp bức. Đê chống lụt. Thuốc chống ẩm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chống"

chống
Một người đàn ông chống chiếc gậy gỗ khi đi bộ trên đường.