chống

verb
  1. To prop, to lean on as a prop
    • nhà xiêu cần chống
      the hut was tilted, so it should be propped up
    • cụ già đi phải chống gậy
      when walking, the old man had to lean on a stick
    • ngồi chống tay vào cằm
      to sit with one's chin propped up in one hand
    • chống
      to prop a pit (with pit-props)
  2. To punt
    • chống
      to punt a raft
  3. To oppose, to resist
    • chiến tranh chống xâm lược
      a war opposing aggression, an anti-aggression war
    • thuốc chống ẩm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chống"

chống
Một người đàn ông chống chiếc gậy gỗ khi đi bộ trên đường.