chờ

Học thuật
Thân thiện
chờ

Một người đàn ông đang chờ xe buýt tại trạm dừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mong ngóng, ở lại một nơi hoặc trong một trạng thái để đợi ai đó đến, việc đó xảy ra hoặc để cùng làm một việc đó: Hành động không tiến hành việc khác tập trung vào sự xuất hiện, diễn biến của một người, sự vật hoặc sự kiện trong tương lai.
    • Kiên nhẫn mong đợi một cơ hội, thời cơ thuận lợi: Hành động chủ động theo dõi, quan sát tình hình để chờ đợi một điều kiện tốt nhất cho hành động của mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi chờ bạncổng trường. (Tôi đợi bạncổng trường.)
    • Họ chờ tàu suốt hai tiếng đồng hồ. (Họ đợi tàu suốt hai tiếng đồng hồ.)
    • Anh ấy đang chờ một cơ hội tốt để đầu . (Anh ấy đang đợi một cơ hội tốt để đầu .)
    • Cả nhà đều đã chờ cơm. (Cả nhà đều đã đợi cơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chờ đợi": Nhấn mạnh sự mong ngóng trong một khoảng thời gian, thường mang sắc thái trang trọng hoặc cảm xúc hơn.
    • Sự chờ đợi kết quả khiến ấy rất hồi hộp. (Sự mong đợi kết quả khiến ấy rất hồi hộp.)
  • "chờ cho" / "chờ đến": Diễn tả việc đợi một thời điểm cụ thể nào đó.
    • Hãy chờ cho mưa tạnh đã. (Hãy đợi cho mưa tạnh đã.)
    • Cứ chờ đến lúc đó thì đã muộn. (Cứ đợi đến lúc đó thì đã muộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chực (động từ): Chờ sẵn, thường với ý chủ động, nôn nóng hoặc hơi tiêu cực (chực cướp, chực hòng).
  • Trông chờ (động từ): Vừa mong ngóng vừa hy vọng, đặt niềm tin vào.
  • Ngóng (động từ): Chờ với tâm trạng thiết tha, nôn nao (ngóng tin).
  • Đợi (động từ): Gần nghĩa nhất với "chờ", có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Đợi: Chờ, mong.
  • Trông mong: Mong đợi, hy vọng.
  • Mong: Mong mỏi, hy vọng điều đó xảy ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chờ xem: Chờ để quan sát, theo dõi diễn biến.
    • Tình hình còn phức tạp, chúng ta nên chờ xem đã. (Tình hình còn phức tạp, chúng ta nên đợi quan sát diễn biến đã.)
  • Chờ đến nơi: Chờ một cách kiên nhẫn cho đến khi đạt được mục đích hoặc kết thúc.
    • Anh ta quyết tâm chờ đến nơi để gặp bằng được giám đốc. (Anh ta quyết tâm đợi cho đến khi gặp được giám đốc.)
Thành ngữ liên quan
  • Chờ được mạ thì đã sưng: Chỉ sự chờ đợi viện trợ, giúp đỡ từ bên ngoài thường quá muộn, vấn đề đã trở nên nghiêm trọng.
  • Chờ hết nước hết cái: Chờ đợi một cáchvọng, mòn mỏi đến kiệt quệ, không còn .
  • Chờ thời cơ thuận lợi: Kiên nhẫn chờ đợi thời điểm thích hợp nhất để hành động.
chờ

Một người đàn ông đang chờ xe buýt tại trạm dừng.

  1. 1 đgt. Mong ngóng ai hoặc cái sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái đó: chờ tàu chờ khách nhà chờ chờ lâu quá ngày nào cũng chờ cơm.
  2. 2 (thị trấn) h. Yên Phong, t Bắc Ninh.