chứa

  1. đg. 1 Giữ, tíchbên trong. Hồ chứa nước. Quặng chứa kim loại quý. Sự việc chứa đầy mâu thuẫn. Sức chứa. 2 Cất giấu hoặc để chotrong nhà một cách bất hợp pháp. Chứa hàng lậu. Chứa bạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chứa
Hồ chứa nước phục vụ cho tưới tiêu nông nghiệp.