iffy

/'ifi/
Học thuật
Thân thiện
iffy

The weather looks iffy, so we should bring an umbrella.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ):
    • Không chắc chắn, mơ hồ: Dùng để mô tả một tình huống, kết quả, hoặc chất lượng không rõ ràng, nhiều nghi ngờ hoặc khả năng thay đổi.
    • Đáng ngờ, không đáng tin cậy: Chỉ một điều đó có vẻ vấn đề, không ổn định hoặc không đảm bảo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The weather looks iffy for our picnic tomorrow. (Thời tiết cho buổi ngoại ngày mai của chúng ta có vẻ không chắc chắn.)
    • I heard the deal is still iffy and might fall through. (Tôi nghe nói thỏa thuận vẫn còn mơ hồ có thể đổ vỡ.)
    • He gave an iffy answer when asked about his plans. (Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời không dứt khoát khi được hỏi về kế hoạch của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on iffy ground": ở trong một tình thế không vững chắc, dễ gặp rủi ro.

    • His argument is on iffy ground because he lacks evidence. (Lập luận của anh ta đangtrên một mảnh đất không vững chắc thiếu bằng chứng.)
  • "to feel iffy about something": cảm thấy không chắc chắn hoặc không thoải mái về điều đó.

    • I feel a bit iffy about investing in that startup. (Tôi cảm thấy hơi không chắc về việc đầu vào công ty khởi nghiệp đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Iffiness (danh từ, thông tục): tính chất không chắc chắn, sự mơ hồ.
    • The iffiness of the data makes it hard to draw conclusions. (Tính chất không chắc chắn của dữ liệu khiến việc rút ra kết luận trở nên khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncertain: không chắc chắn.
  • Doubtful: đáng nghi ngờ.
  • Questionable: vấn đề, đáng ngờ.
  • Chancy (thông tục): may rủi, không chắc.
Từ trái nghĩa
  • Certain: chắc chắn.
  • Definite: rõ ràng, dứt khoát.
  • Sure: chắc chắn.
Thành ngữ liên quan
  • Iffy proposition: một đề xuất hoặc kế hoạch nhiều rủi ro không chắc chắn.
    • Starting a business during a recession is an iffy proposition. (Bắt đầu kinh doanh trong thời kỳ suy thoái một đề xuất đầy rủi ro.)
iffy

The weather looks iffy, so we should bring an umbrella.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không chắc chắn, không nhất quyết, không dứt khoát

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống