chaude

tính từ giống cái
  1. xem chaud
danh từ giống cái
  1. sự nung, độ nung
    • Donner deux chaudes à une barre de fer
      nung thanh sắt hai lần
  2. lửa đỏ để sưởi
    • Faire une chaude
      đốt lửa đỏ để sưởi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chaude"

chaude
Une tasse de thé chaude repose sur la table.