chimera

/kai'miərə/
danh từ
  1. (thần thoại Hy-lạp) quái vật đuôi rắn mình đầu sư tử
  2. ngáo ộp
  3. điều hão huyền, điều ảo tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "chimera"

chimera
A traveler in ancient tales describes seeing a chimera on a distant mountain.