chuter

nội động từ
  1. (thân mật) ngã
    • Chuter de sa chaise
      ngã từ trên ghế xuống
  2. thất bại
    • La pièce a chuté
      vở kịch đã thất bại
ngoại động từ
  1. suỵt, bảo im đi, bảo thôi đi
    • Chuter un acteur
      suỵt một diễn viên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chuter"

Từ có nhắc đến "chuter"

chuter
L'enfant a failli chuter de sa chaise en se penchant.