chằm

Học thuật
Thân thiện
chằm

Một người thợ thủ công đang chằm một chiếc nón lá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đầm, vũng nước: Chỉ một vùng đất trũng, thường nước đọng, nhỏ hơn hồ.
    • dụ: Con đứng bên bờ chằm.
  2. Động từ:

    • May, khâu thô bằng những mũi chỉ to thưa: Hành động dùng kim chỉ để kết nối các vật liệu (như , vải) bằng những đường khâu lớn, thường để tạo thành đồ vật.
    • dụ: cụ ngồi chằm nón dưới bóng cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Khu vực này xưa một cái chằm rộng, nay đã được lấp để xây dựng.
    • lóc thường sống trong các chằm, đầm nước.
  • Động từ:

    • Người thợ chằm từng chiếc cọ lại với nhau để làm tấm phên che.
    • Áo tơi ngày xưa được chằm bằng rất khéo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chằm nón": hành động khâu các lại để làm nón .

    • Nghề chằm nón một nghề thủ công truyền thốngnhiều làng quê Việt Nam.
  • "chằm áo tơi": khâu áo tơi (áo mưa) bằng .

    • Chiếc áo tơi chằm bằng cây rất bền ấm.
Biến thể từ liên quan
  • Chằm chằm (phó từ, từ láy): nhìn một cách chăm chú, tập trung thường thể hiện sự không hài lòng.
    • nhìn tôi chằm chằm không nói .
  • Ôm chằm (động từ): ôm rất chặt, ghì chặt bằng hai tay.
    • Đứa bé ôm chằm lấy con gấu bông.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Đầm, vũng, ao.
  • Động từ: May, khâu, đơm (trong một số ngữ cảnh).
Ghi chú về từ vựng
  • Từ "chằm" với nghĩa danh từ (đầm) ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại, thường thấy trong văn chương hoặc địa danh lịch sử ( dụ: Chằm Dạ Trạch).
  • Từ "chằm" với nghĩa động từ (may, khâu thô) vẫn được sử dụng, chủ yếu gắn với các nghề thủ công truyền thống như làm nón , áo tơi.
chằm

Một người thợ thủ công đang chằm một chiếc nón lá.

  1. 1 dt. Đầm: Triệu Quang Phục đóng quânchằm Dạ Trạch.
  2. 2 đgt. May, khâu nhiều lớp: Đông hiềm quá lạnh chằm mền kép, Hạ lệ mồ hôi kết áo đơn (Quốc âm thi tập) chằm nón chằm áo tơi.