chặng

Học thuật
Thân thiện
chặng

Cuộc đua xe đạp được chia thành nhiều chặng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đoạn đường được chia ra trên một hành trình dài: Một phần của con đường hoặc lộ trình, thường được xác định để tiện cho việc nghỉ ngơi, thay đổi phương tiện hoặc tổ chức.
    • Giai đoạn, chặng đua: Một phần của một cuộc thi, hành trình dài hoặc một quá trình nào đó được chia thành từng đoạn riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đường từ Nội vào Sài Gòn rất dài, chúng tôi phải đi thành nhiều chặng.
    • Cuộc đua xe đạp Tour de France rất nhiều chặng đua khác nhau.
    • Trên chặng đường đời, ai cũng lúc gặp khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chặng đường": thường dùng để chỉ một quãng đường cụ thể hoặc mang nghĩa bóng chỉ một giai đoạn trong cuộc sống, sự nghiệp.

    • Anh ấy đã trải qua một chặng đường làm việc đầy thử thách.
  • "chặng nghỉ": điểm dừng chân, nơi nghỉ ngơi được bố trí trên một chặng đường.

    • Đoàn leo núi đã dựng lều tại chặng nghỉ giữa đỉnh.
  • "chặng đua": một phần của một giải đua kéo dài, thường một ngày thi đấu.

    • Tay đua giành chiến thắngchặng đua núi hôm nay.
Biến thể từ gần giống
  • Chặng (danh từ): Không biến thể chính tả. Từ này thường đứng một mình hoặc kết hợp với các danh từ khác như "đường", "nghỉ", "đua".
  • Đoạn (danh từ): Có nghĩa tương tự, chỉ một phần của tổng thể, nhưng "đoạn" phạm vi sử dụng rộng hơn (đoạn văn, đoạn phim, đoạn đường).
  • Giai đoạn (danh từ): Nhấn mạnh đến một khoảng thời gian đặc điểm riêng trong một quá trình, thường dùng trong bối cảnh trừu tượng hơn (giai đoạn phát triển, giai đoạn lịch sử).
Từ đồng nghĩa
  • Quãng: Một khoảng đường, một đoạn (thường dùng cho đường đi: quãng đường, đi một quãng).
  • Giai đoạn: Một khoảng thời gian trong một quá trình dài.
  • Đợt: Một phần của một hoạt động kéo dài được thực hiện theo từng lần (đợt thi, đợt tuyển sinh).
Thành ngữ liên quan
  • "Vượt chặng đường dài": Vượt qua một hành trình dài đầy khó khăn, thường dùng với nghĩa bóng.
    • ấy đã vượt chặng đường dài để đạt được thành công như ngày hôm nay.
chặng

Cuộc đua xe đạp được chia thành nhiều chặng.

  1. d. Đoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố trí nhiều chặng nghỉ. Cuộc đua xe được chia thành nhiều chặng.