chở

  1. 1 đgt. 1. Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền: Một trăng được mấy cuội ngồi, một thuyền chở được mấy người tình chung (cd) 2. Làm chuyển dời trên mặt nước: Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng (cd) 3. ăn hết (thtục): bún thế này, ai chở được hết.
  2. 2 đgt. ủng hộ; Bênh vực (ít dùng): Trời che, đất chở (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chở
Một chiếc xe tải lớn chở nhiều thùng hàng màu nâu trên đường cao tốc.