sceller

ngoại động từ
  1. đóng dấu vào
    • Sceller un acte
      đóng dấu vào một văn bản
  2. gắn xi, niêm phong
    • Sceller une porte
      niêm phong một cửa
    • Sceller un paquet
      gắn xi một gói
  3. bịt kín
    • Sceller un tube
      bịt kín một ống
  4. (kỹ thuật) gắn
    • Sceller des pavés
      gắn gạch lát (bằng xi măng)
  5. (nghĩa bóng) gắn bó
    • Sceller l'amitié
      gắn bó tình bạn
    • Seller.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "sceller"

Từ có nhắc đến "sceller"