bọn

  1. groupe
    • Bọn trẻ con
      groupe d'enfants
    • Đi thành bọn năm người
      aller par groupe de cinq
  2. (argot) bande; clique; coterie; gang; engeance
    • Bọn kẻ cắp
      bande de voleurs

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bọn
Bọn trẻ đang chơi đá bóng trong công viên.