clayon

danh từ giống đực
  1. phên phơi pho mát
  2. cái (để nướng bánh); cái nong thưa (để phơi quả chín)
  3. hàng rào bãi quây cừu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "clayon"

clayon
Le fromager place le fromage sur le clayon pour l'affinage.