câlin

tính từ
  1. dịu dàng mơn trớn
danh từ giống đực
  1. người ưa mơn trớn
  2. người dịu dàng mơn trớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

câlin
Un enfant fait un câlin à son chat.