climate

/'klaimit/
danh từ
  1. khí hậu, thời tiết
    • continental climate
      khí hậu lục địa
  2. miền khí hậu
    • a warm climate
      miền khí hậu ấm áp
  3. (nghĩa bóng) hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "climate"

climate
The climate in the classroom was warm and welcoming.