coin
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đồng tiền kim loại : Một miếng kim loại nhỏ, thường hình tròn, được chính phủ phát hành và sử dụng làm tiền tệ. Tiền nói chung : Đôi khi dùng để chỉ tiền bạc nói chung. Ngoại động từ : Đúc tiền : Sản xuất tiền kim loại bằng cách đúc khuôn hoặc dập. Đặt ra, sáng tạo ra (từ ngữ, cụm từ) : Tạo ra một từ mới hoặc một cách diễn đạt mới. Ví dụ sử dụng Danh từ : I need a coin for...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Góc : Phần gặp nhau của hai bức tường, đường phố, hoặc các bề mặt. Xó, góc (kín đáo) : Một nơi khuất, thường nhỏ và hẻo lánh. Mảnh, khoảnh : Một phần nhỏ của một thứ gì đó lớn hơn, như đất đai. Cái nêm, cái chêm : Dụng cụ hình nêm dùng để chèn, chặn hoặc tách vật. Khuôn rập : Dụng cụ dùng để đúc tiền kim loại hoặc huy chương. (Nghĩa bóng) Dấu ấn, phong cách đặc tr...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small, flat, typically round piece of metal issued by a government as money. A piece of metal money. Verb : To make (coins) by stamping metal; to mint. To invent or fabricate (a new word or phrase). Usage As a Noun : Refers to a physical piece of metallic currency. As a Verb : Refers to the act of minting currency or, figuratively, the act of inventing new language. Examples...
See full definition →