côn

  1. 1 dt. Gậy để đánh , múa : đánh kiếm múa côn.
  2. 2 (F. cône) dt. 1. Khối nón cụt. 2. Bộ phận hình như khối nón cụt: côn xe tiện côn.
  3. 3 dt. Một loại to ở biển theo truyền thuyết có thể hoá thành chim bằng: Côn vùng phỉ sức rồng bay phải thời (Phan Trần).
  4. 4 (F. colt) dt. Súng lục tự động cỡ nòng 11,4mm: súng côn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "côn"

côn
Một võ sinh đang múa côn trong sân tập.