coincer

ngoại động từ
  1. đóng nêm cho chặt, chêm
  2. làm kẹt
  3. (nghĩa bóng) hãm, làm cho bó tay
    • Coincer quelqu'un derrière une porte
      hãm ai sau cửa
  4. (thân mật) tóm cổ
    • On a coinncé le voleur
      người ta đã tóm cổ tên ăn cắp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "coincer"

Từ có nhắc đến "coincer"