collier

/'kɔliə/
danh từ
  1. công nhân mỏ than, thợ mỏ
  2. tàu chở than
  3. thuỷ thủ (trên) tàu chở than

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "collier"

collier
A collier emerges from the mine entrance with a headlamp shining.