colonne

danh từ giống cái
  1. cột
    • édifice à colonnes
      nhà cột
    • colonne de fumée
      cột khói
    • colonne de chiffres
      cột số
    • colonnes d'un journal
      cột báo
    • colonne vertébrale
      (giải phẫu) cột (xương) sống
  2. (nghĩa bóng) trụ cột
    • Les colonnes de l'Etat
      trụ cột của nhà nước
    • cinquième colonne
      đội quân thứ năm (lực lượng gián điệp làm nội ứng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "colonne"

colonne
La colonne de fumée s'élève au-dessus du toit.