complimentary

/,kɔmpli'mentəri/
tính từ
  1. ca ngợi, ca tụng, tán tụng
    • to be complimentary about somebody's work
      ca ngợi việc làm của ai
    • a complimentary speech
      bài diễn văn tán tụng
  2. mời, biếu ()
    • complimentary tickets
      mời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "complimentary"

complimentary
The hotel offers complimentary breakfast to all its guests.