condense

/kən'dens/
động từ
  1. làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng)
  2. nói đọng; viết súc tích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "condense"

condense
The author will condense the long chapter into a brief summary.