concentrate

/'kɔnsentreit/
Học thuật
Thân thiện
concentrate

She concentrates on solving a difficult math problem at her desk.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tập trung: Dồn sự chú ý, nỗ lực hoặc tài nguyên vào một điểm, một việc hoặc một nơi cụ thể.
    • đặc, làm đặc: (Trong hóa học, nấu ăn) Làm cho một chất lỏng trở nên đặc hơn bằng cách loại bỏ nước hoặc các thành phần khác.
  2. Danh từ:

    • Sản phẩm đặc: Một chất, đặc biệt thực phẩm, đã được loại bỏ nước để dạng đậm đặc hơn.
    • Khoáng chất đã làm giàu: (Trong khai thác mỏ) Phần quặng giá trị đã được tách khỏi các tạp chất.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • You need to concentrate on your homework. (Bạn cần tập trung vào bài tập về nhà.)
    • The factory concentrates orange juice by removing water. (Nhà máy đặc nước cam bằng cách loại bỏ nước.)
  • Danh từ:

    • Add water to the orange juice concentrate. (Thêm nước vào nước cam đặc.)
    • The copper concentrate is ready for shipping. (Quặng đồng đã làm giàu đã sẵn sàng để vận chuyển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to concentrate one's mind": buộc bản thân phải suy nghĩ nghiêm túc tập trung về điều .

    • The approaching deadline concentrated his mind wonderfully. (Hạn chót đang đến gần đã buộc anh ấy tập trung suy nghĩ một cách tuyệt vời.)
  • "to concentrate fire": (quân sự) tập trung hỏa lực vào một mục tiêu.

    • The commander ordered to concentrate fire on the enemy's left flank. (Chỉ huy ra lệnh tập trung hỏa lực vào sườn trái của địch.)
Biến thể từ gần giống
  • Concentrated (adj): được tập trung; đã được đặc.

    • She gave him a concentrated look. ( ấy dành cho anh một cái nhìn tập trung.)
    • This is concentrated detergent. (Đây bột giặt đặc.)
  • Concentration (n): sự tập trung; nồng độ.

    • The game requires great concentration. (Trò chơi đòi hỏi sự tập trung cao độ.)
    • What is the salt concentration in this solution? (Nồng độ muối trong dung dịch này bao nhiêu?)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa tập trung): Focus (tập trung), center (tập trung vào trung tâm).
  • Động từ (nghĩa đặc): Condense ( đặc, ngưng tụ), reduce (làm giảm, lại).
  • Danh từ (sản phẩm đặc): Essence (tinh chất), extract (chiết xuất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Concentrate on/upon something: Tập trung vào việc .
    • We must concentrate on improving our service. (Chúng ta phải tập trung vào việc cải thiện dịch vụ.)
Thành ngữ liên quan
  • Concentrate the mind: Làm cho ai đó phải suy nghĩ rất nghiêm túc cấp bách về điều (thường do áp lực).
    • Nothing concentrates the mind like the prospect of a final exam. (Không buộc tâm trí phải tập trung bằng viễn cảnh của một kỳ thi cuối kỳ.)
concentrate

She concentrates on solving a difficult math problem at her desk.

tính từ
  1. tập trung
    • to concentrate troops
      tập trung quân
    • to concentrate one's attention
      tập trung sự chú ý
  2. (hoá học) (chất lỏng)